cách nói đồng ý trong tiếng anh

Cách đưa ra lời mời và đồng ý lời mời hoặc từ chối lời mời trong tiếng Anh. 1. Cách đưa ra lời mời trong tiếng Anh. Các lời mời thường có cấu trúc 3 phần như sau: hỏi đối phương có rảnh hay không, chia sẻ về sự kiện, sau đó mời đối phương tham dự. - “What are Trạng từ 1 loại trường đoản cú loại đặc biệt quan trọng trong giờ Anh. Các câu nói ví như thiếu đi phần trạng từ sẽ không còn thể trình bày được ý nghĩa sâu sắc trọn vẹn của ngôi trường hợp mong muốn đề cập đến. Bạn đang xem: Viết ngày tháng năm trong tiếng anh. Trong bài viết hôm ni dichvu4gviettel.com.vn vẫn hướng dẫn chúng ta cách viết ngày tháng năm trong giờ đồng hồ Anh sao để cho đúng, từ bỏ viết tắt của chúng là gì và giải pháp đọc ra sao. H5 Ffcredit. Ở bài trước trong series tiếng Anh giao tiếp của Elight, các bạn đã được học về cách khen và đáp lại lời khen trong tiếng Anh, các bạn có biết đây cũng là một trong những cách mà chúng ta bày tỏ quan điểm về một sự việc trong cuộc sống không? Và đối với một quan điểm, chúng ta có thể đồng ý, hoặc không đồng ý. Cách bày tỏ này giúp chúng ta phát triển thêm tư duy phản biện đó. ĐỒNG Ý VÀPHẢN ĐỐITRONG TIẾNG ANHCÁCH ĐƯA RA Ý KIẾN CÁ NHÂN TRONG TIẾNG ANH Thế thì hãy cùng học tập cách người bản xứ đưa ra quan điểm và phản ứng với quan điểm người khác như thế nào nhé! Một quan điểm có thể được bày tỏ với nhiều cách, cùng các ngôn ngữ diễn đạt khác nhau. Phổ biến nhất phải kể đến In my opinion / judgement / view / perspective,… From my point of view,… I am of the opinion that…. I strongly / absolutely / do believe / think… I am sure that… Sách Tiếng Anh Cơ Bản là bộ học liệu độc quyền do Elight xây dựng, cung cấp đầy đủ kiến thức nền tảng tiếng Anh bao gồm Phát Âm, Từ Vựng, Ngữ Pháp và lộ trình ôn luyện bài bản 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc Viết. Bộ sách này dành cho ☀ Học viên cần học vững chắc nền tảng tiếng Anh, phù hợp với mọi lứa tuổi. ☀ Học sinh, sinh viên cần tài liệu, lộ trình tỉ mỉ để ôn thi cuối kỳ, các kì thi quốc gia, TOEIC, B1… ☀ Học viên cần khắc phục điểm yếu về nghe nói, từ vựng, phản xạ giao tiếp Tiếng Anh. Việc đồng tình với một ý kiến quan điểm có nhiều mức độ khác nhau, hoàn toàn đồng ý hay chỉ đồng ý một phần. Kể từ giờ, hãy cùng đi tìm hiểu từng trường hợp một nhé! Khi hoàn toàn đồng ý với một ý kiến nào đó, bạn có thể nói Exactly! / That’s right! / Correct! / You are so right./ That’s true! Precisely! / Totally! / Absolutely! I couldn’t agree more! I am with you on that! I totally agree with you! That’s exactly what I think. That’s a good point. Ví dụ – In my judgement, school uniforms should be worn by every student. Theo quan điểm của tôi, đồng phục nên được tất cả các học sinh mặc khi đến trường. – I couldn’t agree more! Tôi không thể đồng ý hơn được nữa! Tuy nhiên, nếu như chỉ có thể đồng ý một phần với ý kiến của một người nào đó, bạn có thể sử dụng các cách diễn đạt sau Yes, perhaps, however… Yes, in a way/ to some extent , but…. Hmm possibly but…. Yes, I agree up to a point, however, … I guess you could be right, but ….. Ví dụ – I do believe that the school’s uniform is perfectly convenient! Tôi tin là đồng phục trường học rất thuận tiện. – I guess you could be right, but sometimes it is boring to wear the same type of cloth every day. Bạn có thể đúng, nhưng đôi khi thật buồn tẻ nếu ngày nào cũng mặc một loại quần áo giống nhau. Một cách rất hay để bày tỏ đồng tình một phần là sử dụng kiểu câu điều kiện I’d agree with you if… It could be true if…. Ví dụ – Do you think that education should be free for every student? Bạn có nghĩ là giáo dục nên được miễn phí cho tất cả mọi người hay không? – Well, it could be true if they are in primary and secondary schools. Ồ, có thể nếu như những học sinh đang học tiểu học hay trung học cơ sở. XEM THÊM Học từ vựng theo chủ đề cùng Elight CÁCH PHẢN ĐỐI TRONG TIẾNG ANH Có thật nhiều cách để đồng tình với ai đó, nhưng bạn có biết người bản xứ còn sử dụng một số lượng phong phú hơn những cách để phản đối với quan điểm từ người khác không? Thông thường sẽ là I don’t think so! I disagree entirely. I’m afraid I can’t agree. I’m afraid you are wrong. Definitely not! Ví dụ – I think we should go picnic today. Tớ nghĩ chúng ta nên đi dã ngoại vào ngày hôm nay. – Definitely not! Cause it is going to rain soon. Không đâu! Vì trời có vẻ sắp mưa rồi mà. Bạn cũng có thể loại bỏ những luận điểm vô lý hoặc không phù hợp, bằng các cách sau That’s isn’t a point! That’s highly debatable! That’s highly unlikely. Ví dụ – I think that a pig with its wings can fly really high! Tôi nghĩ là con lợn có cánh có thể bay rất cao! – That’s highly unlikely. Chuyện đó không thể xảy ra được Để phản biện, bạn cũng có thể bày tỏ sự nghi hoặc đấy! I wonder whether that’s the case. I am not sure/certain about that. Well, I don’t know. Well, it depends … I’m inclined to disagree with that…. Ví dụ – From my point of view, the employees can work more effectively with the help of the Internet during working hours. Trong suy nghĩ của tôi, công nhân có thể làm việc hiệu quả hơn với sự giúp sức của mạng xã hội trong quá trình làm việc. – Well, I am not sure about that, they can spend time on Facebook instead of work. Ồ, tôi không chắc lắm, họ có thể lướt Facebook thay vì chăm chú vào công việc đấy. XÊM THÊM Học TOEIC qua lộ trình từ 0 đến 990 Trên đây là tất tần tật về những cách bày tỏ sự đồng ý và phản đối với người khác. Việc được khám phá những kiến thức mới mỗi ngày thật là thích, nhưng chắc hẳn sẽ thú vị hơn nếu như chúng ta biết vận dụng chúng vào những bài thực hành trong cuộc sống đấy. Nên các bạn đừng quên hăng hái luyện tập bày tỏ quan điểm, đồng tình hoặc không đồng tình với những người xung quanh nhé! Sách Tiếng Anh Cơ Bản là bộ học liệu độc quyền do Elight xây dựng, cung cấp đầy đủ kiến thức nền tảng tiếng Anh bao gồm Phát Âm, Từ Vựng, Ngữ Pháp và lộ trình ôn luyện bài bản 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc Viết. Bộ sách này dành cho ☀ Học viên cần học vững chắc nền tảng tiếng Anh, phù hợp với mọi lứa tuổi. ☀ Học sinh, sinh viên cần tài liệu, lộ trình tỉ mỉ để ôn thi cuối kỳ, các kì thi quốc gia, TOEIC, B1… ☀ Học viên cần khắc phục điểm yếu về nghe nói, từ vựng, phản xạ giao tiếp Tiếng Anh. Chặng đường tiếng Anh giao tiếp của chúng ta sẽ được tiếp nói bởi bài học tiếp theo về yêu cầu sự giúp đỡ và cách đáp lại yêu cầu giúp đỡ. Các bạn sẵn sàng chưa!? XEM THÊM Lộ trình học tiếng Anh giao tiếp từ A đến Z cùng Elight XEM THÊM Học toàn bộ ngữ pháp tiếng Anh qua thư viện ngữ pháp của Elight Đồng ý tiếng Anh là gì? Đồng ý tiếng Anh là Agree, bạn có thể vận dụng vào giao tiếp anh ngữ hàng ngày. Việc thực hành càng nhiều sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng và luyện nói tốt hơn đó. Những cách nói thể hiện sự đồng ý có thể được diễn tả bằng nhiều từ, cụm từ khác nhau, bạn có thể lựa chọn cho phù hợp với từng tình huống cụ thể nhé. Động từ Agree Đồng ý, bằng lòng, chấp thuận, hòa thuận, hợp nhau, phù hợp nhau OK Chấp nhận, đồng ý Okay Chấp nhận, đồng ý Concur Cùng xảy ra, đồng ý, hiệp trợ Arrange Bố trí, chỉnh đốn, điều đình, đồng ý, hòa giải, sắm sừa Get along Đi đi, chở người nào, cút đi, đồng ý, hòa thuận với người nào, tiến bộ nhiều Okey dokey Chấp nhận, đồng ý Những cách nói thể hiện sự đồng ý trong tiếng Anh Trạng từ OK Bằng lòng, cám ơn, đồng ý Okay Bằng lòng, cám ơn, đồng ý According Đồng ý Okey dokey Bằng lòng, cám ơn, đồng ý Danh từ Agreement Đồng ý, giống nhau, hiệp ước, hợp nhau, sự đồng lòng Understanding Đồng ý, hiểu biết, sự hiểu, sự hợp ý, trí thông minh Unity đồng ý, Hòa thuận, một đơn vị, sự đồng lòng Convention Đồng ý, hiệp ước, hội nghị toàn quốc, lể nghi, sự thỏa thuận, tục lệ Tính từ Consentient Bằng lòng, đồng ý Những cách nói thể hiện sự đồng ý tiếng anh giao tiếp Bạn muốn đồng ý hoặc không đồng ý với ý kiến nào đó nhưng không biết cách diễn đạt bằng tiếng Anh. Bạn hiểu ý của người khác nói, muốn ủng hộ ý kiến đó nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu. Sau đây là những cách nói thể hiện sự đồng ý trong tiếng Anh mà bạn có thể tham khảo nhé. Những cách nói thể hiện sự đồng ý trong tiếng Anh Muốn nói Tôi hoàn toàn đồng ý I completely/absolutely agree with you. Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn. There is no doubt about it that... Hoàn toàn không có nghi ngờ gì về điều đó. I couldn't agree more. Tôi không thể đồng ý hơn được nữa. I completely agree. Tôi hoàn toàn đồng ý. That's so true. Điều đó đúng đấy. Absolutely. Hoàn toàn là như vậy. Exactly. Chính xác. Of course. Tất nhiên. You're absolutely right. Bạn hoàn toàn đúng. Yes, I agree. Vâng, tôi đồng ý. I think so too. Tôi cũng nghĩ vậy. That's a good idea. Đó là một ý kiến hay. I don't think so either. Tôi cũng không nghĩ vậy - đồng ý với việc ai phản đối điều gì. So do I. Tôi cũng vậy. I'd go along with that. Tôi thuận theo điều đó. That's true. Đúng đấy. Neither do I. Tôi cũng không nghĩ vậy - đồng ý với việc ai phản đối điều gì. I agree with you entirely. Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn. That's just what I was thinking. Đó cũng là điều tôi đang nghĩ. Những cách nói thể hiện sự đồng ý trong tiếng Anh Muốn nói Tôi đồng ý một phần I agree up to a point, but... Tôi đồng ý một mặt với việc này, nhưng... That's true but... Điều đó đúng, nhưng... You could be right. Có thể bạn đúng. It sounds interesting, but... Điều đó nghe thú vị, nhưng... I see your point, but... Tôi hiểu quan điểm của anh nhưng... That's partly true, but... Điều đó đúng một phần, nhưng... I can agree with that only with reservations. Tôi chỉ có thể đồng ý với anh một cách hạn chế That seems obvious, but... Điều đó có vẻ hiển nhiên, nhưng... That is not necessarily so. Cái đó cũng không cần thiết phải như vậy. It is not as simple as it seems. Nó không đơn giản như vậy đâu. I agree with you in principle, but... Nói chung, tôi đồng ý với bạn, nhưng... I agree with you in part, but... Tôi một phần đồng ý với bạn, nhưng... Well, you could be right. Ừm, bạn có thể đã đúng. Những cách nói thể hiện sự phản đối trong tiếng Anh Muốn nói Tôi không đồng ý I totally disagree. Tôi hoàn toàn phản đối. No way Không đời nào - từ lóng I'm afraid, I can't agree with you. Tôi e là tôi không thể đồng tình với bạn. To be honest,... Thành thực mà nói thì... On the contrary,... Ngược lại - trang trọng I don't agree with you. Tôi không đồng ý với anh. I'm sorry, but I disagree. Rất tiếc nhưng tôi không đồng ý. It's out of question. Điều đó là không thể. That's different. Cái đó khác. However,... Tuy nhiên That's not entirely true. Cái đó hoàn toàn không đúng. Yes, but don't you think... Vâng, nhưng sao bạn không nghĩ là... That's not the same thing at all. Không phải lúc nào cũng như vậy. I'm not so sure about that. Tôi không chắc về điều đó. The problem is that... Vấn đề là... I very much doubt whether... Tôi nghi ngờ rất nhiều liệu rằng... Trên đây là một số cách nói diễn tả sự đồng ý hoặc phản đối của bạn trong tiếng Anh. Hy vọng bài viết sẽ giúp bạn mở rộng thêm vốn từ ngữ giao tiếp của mình. Theo Reviview 365 tổng hợp Tiếng Anh giao tiếp cơ bảnCách nói 'đồng ý' hay 'phản đối' trong tiếng AnhĐể giúp các bạn cải thiện vốn từ vựng cũng như khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình, trong bài viết này, VnDoc xin gửi bạn một số mẫu câu diễn tả sự đồng ý hoặc phản đối trong tiếng Anh có thể bạn chưa biết. Mời các bạn cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây Anh giao tiếp dùng trong mua sắmCách nói lời xin lỗi và chấp nhận lời xin lỗi trong Tiếng AnhNhững cụm từ lóng giới trẻ Mỹ hay sử dụng trong giao tiếp tiếng Anh"Tôi hoàn toàn đồng ý"I completely/absolutely agree with you. Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.There is no doubt about it that... Hoàn toàn không có nghi ngờ gì về điều đó.I couldn't agree more. Tôi không thể đồng ý hơn được nữa.I completely agree. Tôi hoàn toàn đồng ý.That's so true. Điều đó đúng đấy.Absolutely. Hoàn toàn là như vậy.Exactly. Chính xác.Of course. Tất nhiên.You're absolutely right. Bạn hoàn toàn đúng.Yes, I agree. Vâng, tôi đồng ý.I think so too. Tôi cũng nghĩ vậy.That's a good idea. Đó là một ý kiến hay.I don't think so either. Tôi cũng không nghĩ vậy - đồng ý với việc ai phản đối điều gì.So do I. Tôi cũng vậy.I'd go along with that. Tôi thuận theo điều đó.That's true. Đúng đấy.Neither do I. Tôi cũng không nghĩ vậy - đồng ý với việc ai phản đối điều gì.I agree with you entirely. Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.That's just what I was thinking. Đó cũng là điều tôi đang nghĩ."Tôi đồng ý một phần"I agree up to a point, but... Tôi đồng ý một mặt với việc này, nhưng...That's true but... Điều đó đúng, nhưng...You could be right. Có thể bạn đúng.It sounds interesting, but... Điều đó nghe thú vị, nhưng...I see your point, but... Tôi hiểu quan điểm của anh nhưng...That's partly true, but... Điều đó đúng một phần, nhưng...I can agree with that only with reservations. Tôi chỉ có thể đồng ý với anh một cách hạn chếThat seems obvious, but... Điều đó có vẻ hiển nhiên, nhưng...That is not necessarily so. Cái đó cũng không cần thiết phải như vậy.It is not as simple as it seems. Nó không đơn giản như vậy đâu.I agree with you in principle, but... Nói chung, tôi đồng ý với bahn, nhưng...I agree with you in part, but... Tôi một phần đồng ý với bạn, nhưng...Well, you could be right. Ừm, bạn có thể đã đúng."Tôi không đồng ý"I totally disagree. Tôi hoàn toàn phản đối.No way Không đời nào - từ lóngI'm afraid, I can't agree with you. Tôi e là tôi không thể đồng tình với bạn.To be honest,... Thành thực mà nói thì...On the contrary,... Ngược lại - trang trọngI don't agree with you. Tôi không đồng ý với anh.I'm sorry, but I disagree. Rất tiếc nhưng tôi không đồng ý.It's out of question. Điều đó là không thể.That's different. Cái đó khác.However,... Tuy nhiênThat's not entirely true. Cái đó hoàn toàn không đúng.Yes, but don't you think... Vâng, nhưng sao bạn không nghĩ là...That's not the same thing at all. Không phải lúc nào cũng như vậy.I'm not so sure about that. Tôi không chắc về điều đó.The problem is that... Vấn đề là...I very much doubt whether... Tôi nghi ngờ rất nhiều liệu rằng...Trên đây là một số cách nói diễn tả sự đồng ý hoặc phản đối của bạn trong tiếng Anh. Hy vọng bài viết sẽ giúp bạn mở rộng thêm vốn từ ngữ giao tiếp của chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!

cách nói đồng ý trong tiếng anh