cố chấp tiếng anh là gì

Khi tìm hiểu về khoản vay tín chấp tiếng Anh là gì, bạn sẽ cũng bắt gặp thuật ngữ secure loan hay còn gọi là khoản vay đảm bảo. Một khoản vay bảo đảm yêu cầu phải có tài sản thế chấp để bảo đảm trong trường hợp người vay không trả được nợ. Nếu khoản nợ Một khoản thế chấp tiền mặt. Make a bank draft to cash. OpenSubtitles2018.v3. Anh chưa từng có thẻ tín dụng và chưa tằng có thế chấp . You never had a credit card and you never had a mortgage. OpenSubtitles2018.v3. Tài sản thế chấp gốc là 750. 000 đô- la. The original mortgage is $750, 000. QED. Tuy nhiên trong tình yêu bạn đừng nghĩ rằng cứ hiểu nhau là sẽ không cần nói ra, cứ hiểu nhau là giận dỗi đối phương phải tự hiểu. Nếu thật sự bạn đang nghĩ những điều như vậy thì tình yêu của bạn đang có nguy cơ tan vỡ là rất lớn. Sự im lặng, sự cố chấp H5 Ffcredit. Từ điển mở Wiktionary Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm Mục lục 1 Tiếng Việt Cách phát âm Động từ Dịch Tham khảo Tiếng Việt[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA theo giọng Hà Nội Huế Sài Gòn ko˧˥ ʨəp˧˥ko̰˩˧ ʨə̰p˩˧ko˧˥ ʨəp˧˥ Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh ko˩˩ ʨəp˩˩ko̰˩˧ ʨə̰p˩˧ Động từ[sửa] cố chấp Cứ một mực giữ nguyên ý kiến theo những quan niệm cứng nhắc sẵn có, mặc dù mình sai. Vì thiên kiến đi đến cố chấp. Con người cố chấp. Để ý lâu đến những sơ suất của người khác đối với mình đến mức có định kiến. Vì cố chấp nên thiếu độ lượng. Dịch[sửa] tiếng Anh persist Tham khảo[sửa] "cố chấp". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết Lấy từ “ Thể loại Mục từ tiếng ViệtMục từ tiếng Việt có cách phát âm IPAĐộng từĐộng từ tiếng Việt Tìm cố chấpcố chấp persistent; stubborn persist Tra câu Đọc báo tiếng Anh cố chấp- đg. hoặc t.. 1 Cứ một mực giữ nguyên ý kiến theo những quan niệm cứng nhắc sẵn có. Vì thiên kiến đi đến cố chấp. Con người cố chấp. 2 Để ý lâu đến những sơ suất của người khác đối với mình đến mức có định kiến. Vì cố chấp nên thiếu độ Giữ nguyên ý kiến của mình, hẹp hòi Người hay cố chấp. VIETNAMESEcố chấpcứng đầu, lì lợm, bướng bỉnh, ngoan cốCố chấp là cứ một mực giữ nguyên ý kiến theo những quan niệm cứng nhắc sẵn có, mặc dù mình già cố chấp đó không chịu hợp tác với hàng pigheaded old man refused to cooperate with the gái tôi là rất cố chấp và không ai có thể thay đổi ý định của sister is very stubborn and no one can change her 3 từ obstinate, stubborn và pig-headed đều có chung nghĩa là cứng đầu, bướng bỉnh, cố chấp. Chúng chỉ khác nhau về tính trang trọng lần lượt là Obstinate formalStubborn standardPig-headed informal

cố chấp tiếng anh là gì