các loại sách trong tiếng anh

Tuy nhiên, các loại động từ trong tiếng Anh có nhiều hơn hai loại này mà nhiều người không biết. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ về từng loại động từ và cách sử dụng chúng như thế nào là chính xác nhất. Nhiều người học tiếng Anh cơ bản cảm thấy bản thân chưa nắm đủ vốn từ về đề tài này. Chính vì thế, ZIM Academy đã tổng hợp lại bộ từ vựng về các thể loại phim đầy đủ nhất, với những mẫu câu ví dụ thực tế và bài tập thực hành trong bài viết sau. Sách học từ vựng Tiếng Anh cho người mất gốc cũng chia theo từng cấp bậc và mục đích học khác nhau. Bên cạnh các loại sách cung cấp những từ vựng cơ bản theo từng chủ đề, bạn cũng có thể tìm thấy rất nhiều sách học từ vựng nâng cao theo chuyên ngành, sách luyện H5 Ffcredit. Sách là một chủ đề rất quen thuộc trong cuộc sống hằng ngày cũng như trong các bài thi nói tiếng Anh. Vì vậy, tác giả sẽ giới thiệu đến người đọc những từ vựng liên quan đến các thể loại sách bằng tiếng anh, đồng thời bài viết còn cung cấp một số thành ngữ liên quan tới sách cũng như bài tập vận dụng để giúp người đọc nắm được kiến thức tốt takeawaysSách nhìn chung được chia ra thành 2 loại chính đó là Fiction và thuộc loại Fiction là những cuốn sách có nội dung chủ yếu dựa vào trí tưởng tượng của các tác giả, ví dụ như truyện ngôn tình, truyện trinh thám…Sách thuộc loại Non-fiction là những cuốn sách có nội dung dựa vào sự thật, ví dụ như sách giáo khoa, sách từ điển…Các thể loại sách hư cấu romance novel, detective novel, comic, fable, fairy tale, legend, humor fiction,…Các thể loại sách phi hư cấu Textbook, cookbook, dictionary, self-help book, memoir, encyclopedia,…Từ vựng về các thể loại sách trong Tiếng AnhSách nhìn chung được chia ra thành 2 loại chính đó là Fiction và thuộc loại Fiction là những cuốn sách có nội dung chủ yếu dựa vào trí tưởng tượng của các tác giả, ví dụ như truyện ngôn tình, truyện trinh thám…Sách thuộc loại Non-fiction là những cuốn sách có nội dung dựa vào sự thật, ví dụ như sách giáo khoa, sách từ điển…Xem thêmTừ vựng về rau củ quảTừ vựng về tếtTừ vựng về các thể loại sách hư cấu fictionRomance novelPhiên âm /ˈrəʊmæns ˈnɑːvl/ Ý nghĩa Tiểu thuyết lãng mạn - đây là những cuốn tiểu thuyết viết về chuyện tình cảm, tình yêu nam - dụ Mãi mãi là bao xa, Từng có một người yêu tôi như sinh mệnh, The fault in our starsDetective novelPhiên âm /dɪˈtektɪv ˈnɑːvl/ Ý nghĩa Truyện trinh thám - một loại tiểu thuyết có nội dung về việc điều tra tội dụ Sherlock Holmes, Detective ConanComicsPhiên âm /ˈkɑmɪks/ Ý nghĩa Truyện tranh - một loại sách mà nội dung được thể hiện thông qua hình ảnh kết hợp với văn dụ Truyện tranh Doraemon, Bảy viên ngọc rồng, Batman, SupermanFablePhiên âm /ˈfeɪbl/ Ý nghĩa Truyện ngụ ngôn - truyện thường mượn con vật làm nhân vật chính, nói về các vấn đề trong cuộc sống nhằm mục đích dạy dỗ con người cách đối nhân xử dụ Trí khôn của ta đây, The hare and the the tortoise thỏ và rùaFairy talePhiên âm /ˈferi teɪl/ Ý nghĩa Truyện cổ tích - truyện dân gian có chứa yếu tố thần dụ Cô bé lọ lem, Sọ Dừa, Cinderella Lọ lemLegendPhiên âm /ˈledʒənd/ Ý nghĩa Truyền thuyết - truyện dân gian kể về sự kiện và nhân vật lịch sử, phần lớn theo xu hướng lí tưởng dụ Thánh Gióng, The lightning thief Percy Jackson - Kẻ cắp tia chớpHumor fictionPhiên âm /ˈhjuːmər ˈfɪkʃn/ Ý nghĩa Truyện cười - sách bao gồm các mẫu truyện cười mang lại cảm giác giải trí cho người dụ Trạng Quỳnh, Trạng Lợn, Diary of a wimpy kid Nhật ký chú bé nhút nhátXem thêmTừ vựng về quần áoTừ vựng về con vậtTừ vựng về các thể loại sách phi hư cấu Non-fictionTextbookPhiên âm /ˈtɛkstbʊk/ Ý nghĩa Sách giáo khoa - sách cung cấp kiến thúc liên quan đến nhiều lĩnh vực khác nhau, được sử dụng với mục đích dạy dụ Ngữ Văn lớp 12, Toán lớp 10, Complete guide to IELTSCookbookPhiên âm /ˈkʊkbʊk/ Ý nghĩa Sách nấu ăn - sách cung cấp hướng dẫn và các công thức nấu dụ Về ăn cơm nhà, Bếp ấm nhà vui, The complete cookbook for young chefsDictionaryPhiên âm /ˈdɪkʃəneri/ Ý nghĩa Từ điển - sách giải thích nghĩa các từ ngữ trong một hay nhiều thứ tiếng khác dụ Từ điển Anh-Việt, Oxford dictionarySelf-help BookPhiên âm /ˌself ˈhelp/ Sách tự lực - Sách có nội dung nhằm hướng dẫn người đọc giải quyết các vấn đề của bản dụ How to win and influence people Đắc nhân tâm, 7 thói quen của bạn trẻ thành đạt,MemoirPhiên âm /ˈmemwɑːr/ Ý nghĩa Hồi kí - Sách kể về những chuyện xảy ra có thật của tác dụ Nhật kí Đặng Thùy Trâm, A promised land Miền đất hứa - Hồi ký Barack ObamaEncyclopediaPhiên âm /ɪnˌsaɪkləˈpiːdiə/ Ý nghĩa Sách bách khoa toàn thư, hoặc sách cung cấp thông tin về một chuyên ngành nào dụ Bách khoa toàn thư khoa học, Địa lý Việt thành ngữ tiếng Anh liên quan đến sách trongRead someone like a book - Hiểu rõ ý nghĩ, cảm giác của người nào dụ To be honest, I can read my sister like a book! Thật sự thì tôi rất hiểu rõ chị gái mình.In someone’s good books - Dùng để thể hiện rằng ai đó hài lòng với một ai dụ I always do my homework, so I think I’m in my teacher’s good books. Vì tôi luôn làm bài tập về nhà nên tôi nghĩ cô giáo cảm thấy hài lòng về tôi.Bring someone to book - Có nghĩa là hỏi tội và trừng phạt ai dụ They were brought to book for robbing the bank. Họ bị trừng phạt vì đã cướp ngân hàng.Take a leaf out of someone’s book - Có nghĩa là học theo, noi gương ai dụ Do you think I should take a leaf out of her book and start reading books every evening? Bạn có nghĩ rằng tôi có nên noi gương cô ấy và bắt đầu đọc sách vào mỗi tối?.Don’t judge a book by its cover - Có nghĩa là không nên đánh giá ai đó qua vẻ bề ngoài của dụ My husband doesn’t look very smart, but please don’t judge a book by its cover. Chồng của tôi trông không được thông minh nhưng làm ơn đừng đánh giá anh ấy qua vẻ bề ngoài.To hit the books - Có nghĩa là học hành chăm dụ If you want to pass the final exam, you need to hit the books. Nếu bạn muốn đậu bài thi cuối kì thì hãy học tập chăm chỉ.Bài tập vận dụngBài viết vừa cung cấp những kiến thức cần thiết giúp cho người đọc có thể nắm được một số từ vựng liên quan đến các thể loại sách trong tiếng Anh. Để kiểm tra xem người đọc có nắm được kiến thức truyền tải trong bài viết này hay không, dưới đây là một số bài tập vận dụngBài tập Nối các từ, cụm từ ở cột A và nghĩa ở cột B sao cho phù Encyclopediaa. Từ điển2. Comicsb. Sách nấu ăn3. Legendc. Sách tự lực4. Cookbookd. Hồi ký5. Self-help booke. Truyện ngụ ngôn6. Memoirf. Truyền thuyết7. Fableg. Sách bách khoa toàn thư8. Dictionaryh. Truyện tranhĐáp áp1g 2h 3f 4b 5c 6d 7e 8aTổng kếtThông qua bài viết trên, tác giả hi vọng người đọc có thể biết thêm được một số từ vựng về các thể loại sách bằng tiếng anh cũng như cách thành ngữ liên quan đến sách. Từ đó xây dựng một nền tảng từ vựng vững chắc hơn để hỗ trợ phát triển các kĩ năng khác như nói và tham khảo“Cambridge Dictionary”. Cambridge University Press ©, 2022,

các loại sách trong tiếng anh